mãn khoá

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết thúc khóa học: "mãn khoá" chỉ thời điểm kết thúc một khóa học, một chương trình đào tạo thời hạn nhất định.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến việc kết thúc khóa học: Dùng để mô tả các sự kiện, hoạt động diễn ra vào cuối khóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mãn khoá dịp để học sinh tổng kết lại những đã học. (Kết thúc khóa học cơ hội để học sinh nhìn lại kiến thức đã tiếp thu.)
    • Lễ mãn khoá được tổ chức long trọng vào cuối năm. (Buổi lễ kết thúc khóa học được tổ chức trang trọng vào cuối năm.)
  • Tính từ:

    • thi mãn khoá rất quan trọng. (Kỳ thi vào cuối khóa học ý nghĩa quyết định.)
    • Học sinh tham dự buổi lễ mãn khoá. (Học sinh tham gia buổi lễ kết thúc khóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mãn khoá" trong ngữ cảnh giáo dục: Thường được dùng trong các trường học, trung tâm đào tạo để chỉ giai đoạn kết thúc.

    • Sau thi mãn khoá, học sinh sẽ nhận bằng tốt nghiệp. (Sau kỳ thi cuối khóa, học sinh sẽ được cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học.)
  • "mãn khoá" kết hợp với "lễ": Tạo thành cụm từ "lễ mãn khoá" (graduation ceremony).

    • Lễ mãn khoá niềm vui của cả gia đình. (Buổi lễ kết thúc khóa học niềm hạnh phúc cho gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mãn hạn: kết thúc thời hạn (thường dùng trong hợp đồng, lao động).

    • Hợp đồng lao động đã mãn hạn. (Hợp đồng lao động đã hết thời hạn.)
  • Tốt nghiệp: hoàn thành chương trình học được công nhận (có thể dùng thay thế trong một số trường hợp).

    • Anh ấy tốt nghiệp đại học năm ngoái. (Anh ấy hoàn thành chương trình đại học năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết thúc khoá: thời điểm chấm dứt một khóa học.
  • Hoàn thành khoá: đã làm xong chương trình đào tạo.
  • Bế giảng: kết thúc năm học hoặc khóa học (thường dùng trong trường phổ thông).
Thành ngữ liên quan
  • Mãn khoá ra trường: kết thúc khóa học rời khỏi trường để bước vào đời.
    • Chúng tôi mãn khoá ra trường với nhiều kỷ niệm. (Chúng tôi kết thúc khóa học rời trường với nhiều kỷ niệm đẹp.)