mãn khoá
Định nghĩa
Danh từ:
- Kết thúc khóa học: "mãn khoá" chỉ thời điểm kết thúc một khóa học, một chương trình đào tạo có thời hạn nhất định.
Tính từ:
- Thuộc về hoặc liên quan đến việc kết thúc khóa học: Dùng để mô tả các sự kiện, hoạt động diễn ra vào cuối khóa học.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Mãn khoá là dịp để học sinh tổng kết lại những gì đã học. (Kết thúc khóa học là cơ hội để học sinh nhìn lại kiến thức đã tiếp thu.)
- Lễ mãn khoá được tổ chức long trọng vào cuối năm. (Buổi lễ kết thúc khóa học được tổ chức trang trọng vào cuối năm.)
Tính từ:
- Kì thi mãn khoá rất quan trọng. (Kỳ thi vào cuối khóa học có ý nghĩa quyết định.)
- Học sinh tham dự buổi lễ mãn khoá. (Học sinh tham gia buổi lễ kết thúc khóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
"mãn khoá" trong ngữ cảnh giáo dục: Thường được dùng trong các trường học, trung tâm đào tạo để chỉ giai đoạn kết thúc.
- Sau kì thi mãn khoá, học sinh sẽ nhận bằng tốt nghiệp. (Sau kỳ thi cuối khóa, học sinh sẽ được cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học.)
"mãn khoá" kết hợp với "lễ": Tạo thành cụm từ "lễ mãn khoá" (graduation ceremony).
- Lễ mãn khoá là niềm vui của cả gia đình. (Buổi lễ kết thúc khóa học là niềm hạnh phúc cho gia đình.)
Biến thể và từ gần giống
Mãn hạn: kết thúc thời hạn (thường dùng trong hợp đồng, lao động).
- Hợp đồng lao động đã mãn hạn. (Hợp đồng lao động đã hết thời hạn.)
Tốt nghiệp: hoàn thành chương trình học và được công nhận (có thể dùng thay thế trong một số trường hợp).
- Anh ấy tốt nghiệp đại học năm ngoái. (Anh ấy hoàn thành chương trình đại học năm ngoái.)
Từ đồng nghĩa
- Kết thúc khoá: thời điểm chấm dứt một khóa học.
- Hoàn thành khoá: đã làm xong chương trình đào tạo.
- Bế giảng: kết thúc năm học hoặc khóa học (thường dùng trong trường phổ thông).
Thành ngữ liên quan
- Mãn khoá ra trường: kết thúc khóa học và rời khỏi trường để bước vào đời.
- Chúng tôi mãn khoá ra trường với nhiều kỷ niệm. (Chúng tôi kết thúc khóa học và rời trường với nhiều kỷ niệm đẹp.)